Thứ bảy 05-12-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
30459
Tổng số lượt truy cập
20165884
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 46.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1814.53

1711.28

162.54

37.10

12358.69

566774.95

8491.46

3997.00

Tuần 45/2020

1883.36

1807.05

165.42

42.36

12834.73

554416.26

8308.70

4563.68

SST 46/45

-4%

-5%

-2%

-12%

-4%

2%

2%

-12%

Tuần 46/2019

1729.70

1666.75

160.93

33.79

11898.41

528534.64

9298.64

2599.77

SS Cùng kỳ 2019

5%

3%

1%

10%

4%

7%

-9%

54%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 46:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

953.30

683.01

102.74

8.56

6061.87

278808.50

Tuần 45/2020

1271.99

862.69

103.89

12.55

7495.49

272746.63

SST 46/45

-25%

-21%

-1%

-32%

-19%

2%

Tuần 46/2019

655.60

361.21

85.82

3.40

3992.75

256155.63

SS Cùng kỳ 2019

45%

89%

20%

152%

52%

9%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

208.8

49.2

22.0

2.4

1.0

6973.9

46

118.3

24.2

16.7

1.4

0.5

7092.2

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

236.6

41.0

31.2

1.8

0.7

8496.7

46

207.9

37.2

26.3

8.0

0.7

8704.6

II.  Cắt điện công tác TUẦN 46

- Cắt điện lưới 110: 1 vụ

- Cắt điện trung áp 05 vụ: Mai Sơn 03vụ, Mộc Châu 01 vụ,  KH 01 vụ.

III.Tình hình sự cố TUẦN 46

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 46/2020

1

5

6

Tuần 45/2020

1

2

3

So sánh tuần 46/45

0%

150%

100%

2

2019

Tuần 46/2019

1

1

2

So sánh 2020/2019

0%

400%

200%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 46

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 46

0.01

8.10

0.06

0.00

4.85

0.03

0.01

12.95

0.09

Năm 2020

Thực hiện

3.70

755.77

5.59

0.51

786.35

4.11

4.22

1542.13

9.70

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

40%

30%

18%

81%

43%

30%

53%

35%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

203.07

3.75

0.93

28.78

1.75

1.91

231.85

5.50

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 47/2020 (từ ngày 16/11/2020– 22/11/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

 

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 03 vụ

- Cắt điện trung áp 04 vụ: Mai Sơn 03 vụ, MộcChâu 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

1.7

-5.2

4.8

0.8

-0.2

-1.1

374

-1.6

-6.7

6.8

1.7

0.6

-0.8

376

8.0

-0.9

11.7

2.1

0.9

-0.6

472

 

 

1.2

-2.1

1.2

-0.1

474

 

 

3.4

0.8

-0.1

-0.5

476

 

 

4.1

0.6

0.2

-0.4

478

 

 

2.9

0.9

-0.1

-0.6

471

 

 

4.3

0.8

0.3

-0.2

473

 

 

2.3

0.5

-0.2

-0.4

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

371

 

 

4.7

1.7

0.0

0.0

373

 

 

6.7

2.4

0.8

-0.4

374

 

 

11.5

2.5

0.5

-0.7

378

 

 

20.9

8.7

2.9

0.0

471

 

 

4.1

0.8

0.3

-0.3

473

2.7

0.6

4.2

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.0

-0.1

476

 

 

1.1

0.3

-0.1

-0.1

478

 

 

1.1

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.3

-0.6

1.0

0.3

0.0

-0.5

375

4.4

-5.5

12.5

-3.8

-0.1

-1.0

377

 

 

4.2

1.0

-0.1

-0.6

379

0.1

-5.7

 

 

-0.2

-0.4

381

0.2

-5.5

 

 

-0.2

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.8

-9.6

10.3

-8.1

-0.2

-1.2

373

 

 

4.5

0.9

0.1

-0.4

375

8.7

1.8

10.5

2.6

-0.1

-1.5

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

2.1

0.5

0.0

-0.5

373

3.2

-10.3

7.1

1.3

0.2

-1.0

375

 

 

9

2

0.8

-0.7

471

 

 

3.9

0.6

0.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

4.5

0.8

-0.4

-0.9

373

1.8

-6.2

7.4

1.9

-0.2

-1.1

375

5.9

0.0

5.9

1.2

0.1

-1.1

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2491

125

1.00

1370

67

0.99

558

-144

0.96

376/5 Tô Buông

234

-71

0.96

132

-52

0.92

63

-90

0.57

376/3 Hát Sét

195

-103

0.87

69

-79

0.65

30

-97

0.29

372/104 Bản Chiềng Ve

400

-202

0.89

213

-193

0.74

114

-211

0.47

372/104 Tân Xuân

392

-70

0.98

182

-90

0.89

103

-109

0.68

473/106 Hang Dơi

1489