Thứ bảy 05-12-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
30407
Tổng số lượt truy cập
20165753
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 44

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 44.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1882.90

1805.34

162.20

42.58

13024.43

541581.53

7417.91

5518.62

Tuần 43/2020

1830.65

1721.75

158.26

32.95

12351.86

528557.10

6874.85

5477.01

SST 44/43

3%

5%

2%

29%

5%

2%

8%

1%

Tuần 44/2019

1732.06

1621.97

149.69

37.16

11713.58

504829.12

8733.00

2980.58

SS Cùng kỳ 2019

9%

11%

8%

15%

11%

7%

-15%

85%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 44:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1526.14

953.43

77.24

19.72

9011.07

265251.14

Tuần 43/2020

1762.26

783.65

84.12

24.03

9201.14

256240.07

SST 44/43

-13%

22%

-8%

-18%

-2%

4%

Tuần 44/2019

769.94

472.39

84.60

3.70

4333.39

247445.87

SS Cùng kỳ 2019

98%

102%

-9%

433%

108%

7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

281.4

63.8

27.6

2.8

1.0

6433.2

44

331.9

67.2

24.2

2.8

0.5

6765.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

43

320.3

46.3

43.7

1.8

0.9

7940.4

44

319.7

46.3

43.8

1.8

0.9

8260.1

II.  Cắt điện công tác TUẦN 44

- Cắt điện lưới 110: 5 vụ

- Cắt điện trung áp 07 vụ: Mai Sơn +Thành Phố 01 vụ, Mường La 01 vụ, Thuận Châu 03 vụ, Mộc Châu 01 vụ, KH 01 vụ.(Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 44

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 44/2020

4

3

7

Tuần 43/2020

3

5

8

So sánh tuần 44/43

33%

-40%

-13%

2

2019

Tuần 44/2019

10

1

11

So sánh 2020/2019

-60%

200%

-36%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 44

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 44

0.00

1.75

0.02

0.00

7.37

0.07

0.00

9.12

0.10

Năm 2020

Thực hiện

0.63

130.81

1.60

0.20

107.52

1.24

0.83

238.33

2.84

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

39%

30%

18%

72%

40%

30%

49%

34%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

208.51

3.78

0.93

42.72

1.82

1.92

251.22

5.60

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 45/2020 (từ ngày 02/11/2020– 08/11/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậytrên địa bàn tỉnh Sơn La

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điệnlưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 06 vụ: Mai Sơn 03 vụ, Mường La 01vụ, Thuận Châu 01 vụ, Thành Phố 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

2.1

-2.0

3.6

0.4

-0.3

-1.0

374

0.0

-6.0

8.4

1.9

0.7

-0.3

376

8.1

-1.0

11.8

2.7

0.4

-0.6

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

474

 

 

3.6

0.7

-0.1

-0.4

476