Thứ hai 06-07-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
605
Tổng số lượt truy cập
19235150
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 23.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1957.02

1809.97

123.23

43.00

12975.89

267936.51

7515.97

1685.80

Tuần 22/2020

2053.32

1631.95

128.28

40.88

12504.37

254960.61

9267.67

3236.71

SST 23/22

-5%

11%

-4%

5%

4%

5%

-19%

-48%

Tuần 23/2019

1727.70

1557.38

119.73

28.71

11440.13

250592.24

6915.14

4524.99

SS Cùng kỳ 2019

13%

16%

3%

50%

13%

7%

9%

-63%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 23:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Nhận HT

1957.02

1809.97

123.23

43.00

12975.89

267936.51

Tuần 22/2020

2053.32

1631.95

128.28

40.88

12504.37

254960.61

SST 23/22

-5%

11%

-4%

5%

4%

5%

Tuần 23/2019

1727.70

1557.38

119.73

28.71

11440.13

250592.24

SS Cùng kỳ 2019

13%

16%

3%

50%

13%

7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

22

206.4

60.0

6.2

2.8

0.5

1539.9

23

75.3

16.7

7.7

2.8

0.5

1615.2

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

22

163.0

35.2

13.6

1.8

0.4

2570.2

23

158.1

31.0

17.8

1.8

0.3

2728.3

II.  Cắt điện công tác TUẦN 23

- Cắt điện lưới 110: 02 vụ

- Cắt điệntrung áp 06 vụ:, Mộc Châu 04 vụ, Thuận Châu 01, Mai Sơn 01 vụ; (Chi tiết phụ lụcI)

III.Tình hình sự cố TUẦN 23

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 23/2020

11

7

18

Tuần 22/2020

18

21

39

So sánh tuần 23/22

-39%

-67%

-54%

2

2019

Tuần 23/2019

41

15

56

So sánh 2020/2019

-73%

-53%

-68%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 23

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 23

0.00

11.26

0.08

0.00

9.85

0.05

0.00

21.11

0.13

Năm 2020

Thực hiện

0.73

47.76

0.70

0.08

65.20

0.78

0.81

112.95

1.48

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

45%

14%

13%

7%

43%

25%

29%

23%

18%

KH-TH sau miễn trừ

0.89

291.56

4.68

1.05

85.04

2.28

1.94

376.60

6.96

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 24/2020 (từ ngày 08/06/2020– 14/06/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

- Đảm bảo cung cấp điện phục vụ Kỳ họp thứ 9 Quốchội khóa XIV(20/5-19/6)

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

- Công văn số 995/EVNNPC – ATngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểm điểm rút kinhnghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

- Công văn số 1991/ EVNNPC – AT ngày 23/4/2020 củaTổng công ty Điện lực miền Bắc về việc triển khai cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch độ tin cậy, sự cố trunghạ áp hàng tháng và quản lý kết quả thực hiện các chỉ tiêu trên phần mềm OMS,ECP.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 04 vụ

- Cắt điện trung áp 09 vụ: Mộc Châu 05 vụ, MaiSơn 03 vụ; Thuận Châu 01 vụ, (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

4.0

0.4

4.8

1.4

0.0

-1.3

374

4.4

-3.0

6.6

0.5

0.8

-0.2

376

7.2

2.4

9.9

3.4

1.0

-0.4

472

 

 

0.0

-0.1

0.0

-0.1

474

 

 

2.5

1.1

0.1

-0.2

476

 

 

3.3

1.1

0.3

-0.2

478

 

 

2.9

1.1

0.4

-0.5

471

 

 

3.3

1.3

0.5

0.0

473

 

 

1.7

0.8

0.0

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.2

1.4

0.3

-0.2

373

 

 

5.0

2.1

1.1

-0.1

374

 

 

9.3

4.7

0.8

-0.2

378

 

 

12.4

5.9

0.7

-0.9

471

 

 

3.6

1.6

0.3

0.0

473

1.9

1.1

2.9

1.1

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.0

-0.1

478

 

 

0.7

0.3

0.2

0.2

3

E17.3

371

0.6

0.0

0.8

0.5

0.0

-0.4

375

4.6

-5.0

4.6

2.1

0.7

-0.2

377

 

 

3.1

1.9

0.3

0.0

379

0.2

-5.3

 

 

-0.2

-0.3

381

0.4

-4.9

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

1.1

-9.0

9.1

0.0

-0.4

-0.9

373

 

 

3.2

1.4

0.2

-0.2

375

6.2

3.1

7.8

3.5

0.2

-0.8

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.0

1.0

0.2

-0.2

373

3.6

-9.4

16.3

2.0

1.1

-0.6

375

 

 

10

4

1.6

0.0

6

 

E17.30

371

 

 

2.9

0.9

0.1

-0.4

373

5.6

-0.9

6.3

3.1

0.2

-0.6

375

4.0

0.0

4.0

1.1

0.2

-0.6

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1812

78

1.00

1020

45

1.00

593