Thứ tư 08-04-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
586
Tổng số lượt truy cập
18530758
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 11.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1741.81

1655.89

133.88

37.92

11894.05

124767.12

10466.45

1427.60

Tuần 10/2020

1650.71

1556.32

128.49

34.96

11249.69

112873.07

9511.24

1738.44

SST 11/10

6%

6%

4%

8%

6%

11%

10%

-18%

Tuần 11/2019

1657.00

1583.20

131.60

35.00

11320.80

107351.68

9650.20

1670.70

SS Cùng kỳ 2019

5%

5%

2%

8%

5%

16%

8%

-15%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 11:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

379.80

36.36

75.90

0.30

1906.32

23343.30

Tuần 10/2020

526.23

67.51

85.38

0.20

2373.47

21436.97

SST 11/10

-28%

-46%

-11%

50%

-20%

9%

Tuần 11/2019

448.40

64.10

82.40

1.30

2393.60

34964.72

SS Cùng kỳ 2019

-15%

-43%

-8%

-77%

-20%

-33%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

79.9

26.9

0.0

2.8

0.0

224.4

11

27.4

9.0

2.0

2.4

1.0

251.8

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

124.5

26.5

10.2

1.8

0.2

1044.3

11

97.4

19.4

7.7

1.8

0.3

1141.6

II. Cắt điện công tác TUẦN 11

- Cắt điện lưới 110: 2 vụ

- Cắt điện trung áp 9 vụ: Mộc Châu 01vụ; Mai Sơn 03 vụ; Thành phố 02 vụ; Sông Mã 01 vụ, Thuận Châu 01 vụ, Mường La02 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.  Tình hình sự cố TUẦN 11

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 11/2020

6

2

8

Tuần 10/2020

29

10

39

So sánh tuần 11/10

-79%

-80%

-79%

2

2019

Tuần 11/2019

2

2

4

So sánh 2020/2019

200%

0%

100%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 11

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 11

0.09

4.08

0.03

0.00

4.33

0.08

0.14

8.40

0.10

Năm 2020

Thực hiện

0.03

8.63

0.14

0.05

33.82

0.45

0.08

42.45

0.58

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 12/2020 (từ ngày 16/03/2020– 22/03/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, TUẦN 12.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lục miền Bắc về việc Triểnkhai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạáp năm 2020.

- Công văn số995 EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 9 vụ: Đội 110kV 5 vụ;Mai Sơn 1; Sông Mã 03 vụ ( Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.2

0.7

2.6

0.8

-0.2

-0.7

374

2.6

-4.4

3.9

1.1

0.1

-0.4

376

6.9

1.6

9.9

2.6

0.9

-0.3

472

 

 

2.4

0.6

0.3

-0.1

474

 

 

2.5

0.7

0.0

-0.4

476

 

 

3.8

0.9

0.4

0.0

478

 

 

3.0

0.9

-0.4

-1.2

471

 

 

3.5

1.0

0.3

-0.2

473

 

 

1.8

0.5

-0.1

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.4

1.3

0.3

-0.2

373

 

 

4.9

1.8

1.0

-0.5

374

 

 

9.2

2.9

0.5

-0.5

378

 

 

13.8

6.8

1.5

-0.5

471

 

 

1.3

0.4

0.1

-0.1

473

2.2

0.7

2.7

0.7

0.0

-0.1

474

 

 

0.6

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.3

-0.1

-0.1

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.7

-0.1

0.7

0.2

-0.1

-0.3

375

5.2

0.3

5.2

1.5

0.2

-0.7

377

 

 

2.5

0.7

0.2

0.0

379

1.0

0.4

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-5.3

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.9

-3.8

4.9

0.2

-0.4

-1.0

373

 

 

3.7

0.8