Thứ tư 08-04-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
627
Tổng số lượt truy cập
18531023
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 10

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 10.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1650.71

1556.32

128.49

34.96

11249.69

112873.07

9511.24

1738.44

Tuần 9/2020

1679.09

1647.99

135.85

35.56

11635.81

101623.39

10573.93

1061.88

SST 10/9

-2%

-6%

-5%

-2%

-3%

11%

-10%

64%

Tuần 10/2019

1645.40

1548.34

125.40

36.63

11242.84

96108.83

9552.70

1690.24

SS Cùng kỳ 2019

0%

1%

2%

-5%

0%

17%

0%

3%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 10:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

526.23

67.51

85.38

0.20

2373.47

21436.97

Tuần 9/2020

269.81

25.70

63.60

0.20

1372.93

19063.50

SST 10/9

95%

163%

34%

0%

73%

12%

Tuần 10/2019

446.08

87.83

82.29

1.00

2540.13

32571.12

SS Cùng kỳ 2019

18%

-23%

4%

-80%

-7%

-34%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

6.3

2.8

0.0

1.4

0.0

144.5

10

79.9

26.9

0.0

2.8

0.0

224.4

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

95.7

17.6

6.6

1.8

0.2

919.7

10

124.5

26.5

10.2

1.8

0.2

1044.3

II. Cắt điện công tác TUẦN 10

- Cắt điện lưới 110: 2 vụ

- Cắt điện trung áp 9 vụ: Mộc Châu 02vụ; Mai Sơn 01 vụ; Thành phố 02 vụ; Sông Mã 02 vụ, Mường La 01 vụ, (Chi tiết phụlục I)

III.  Tình hình sự cố TUẦN 10

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 10/2020

27.5

10

37.5

Tuần 9/2020

5

1

6

So sánh tuần 10/9

450%

900%

525%

2

2019

Tuần 10/2019

1.5

2

3.5

So sánh 2020/2019

1733%

400%

971%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 10

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 10

0.46

18.86

0.27

0.00

2.48

0.03

0.46

21.51

0.31

Năm 2020

Thực hiện

0.03

8.63

0.14

0.10

49.75

0.50

0.13

72.61

0.87

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 11/2020 (từ ngày 09/03/2020– 15/03/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, tuần 10.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 6090/EVNNPC-AT ngày 02/01/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Lậplịch cắt điện, tính toán độ tin cậy cung cấp điện trường hợp mất điện do cắtđiện kế hoạch năm 2020.

- Công văn số995 EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 2 vụ: Đội 110kV vụ; MaiSơn 02; Mường La 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.1

0.3

3.1

0.8

-0.2

-0.6

374

2.5

1.2

6.2

1.2

-0.3

-0.4

376

7.0

2.0

10.6

2.5

0.4

-0.8

472

 

 

0.5

0.5

0.0

0.0

474

 

 

3.0

0.6

-0.1

-0.5

476

 

 

3.4

0.7

0.4

-0.3

478

 

 

2.9

0.8

-0.3

-0.9

471

 

 

4.0

0.8

0.2

-0.3

473

 

 

2.0

0.5

-0.2

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.0

1.3

0.2

-0.2

373

 

 

4.7

1.8

0.4

-0.5

374

 

 

9.9

2.8

0.4

-0.4

378

 

 

14.6

6.8

1.0

-1.4

471

 

 

1.4

0.4

0.0

0.0

473

2.3

0.6

3.1

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.6

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.3

-0.1

-0.1

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.4

-0.2

0.6

0.3

0.0

-0.3

375

4.0

-1.9

4.0

1.6

0.3

-0.7

377

 

 

1.7

0.8

0.3

0.0

379

0.8

-3.9

 

 

0.0

-0.4

381

0.8

-4.1

 

 

-0.1

-0.4

 

4

 

E17.4

371

1.0

-4.0

5.0

0.0

-0.5

-1.1

373

 

 

3.6

0.8

0.0

-0.3

375

6.5

2.0

8.3

2.4

0.1

-1.1

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.4

0.2

0.0

-0.3

373

4.0

-4.1

16.6

-4.1

0.0

-0.8

375

 

 

11

2

1.6

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

4.3

0.9

-0.1

-0.7

373

4.1

-0.5

7.6

1.8

-0.1

-0.9

375

4.3

0.0

4.3

0.0

0.9

-0.3

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT</