Thứ tư 08-04-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
615
Tổng số lượt truy cập
18530723
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 08

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 08.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1754.39

1645.77

144.66

35.27

12002.45

89987.57

10647.25

1355.20

Tuần 7/2020

1649.78

1626.95

133.52

32.20

11452.46

77985.12

10004.76

1447.70

SST 8/7

6%

1%

8%

10%

5%

15%

6%

-6%

Tuần 8/2019

1535.80

1477.20

123.50

32.30

10579.60

74573.07

8835.40

1744.30

SS Cùng kỳ 2019

14%

11%

17%

9%

13%

21%

21%

-22%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 08:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

352.34

31.34

70.26

0.40

1884.11

17690.57

Tuần 7/2020

380.98

60.67

73.62

0.40

2104.83

15806.46

SST 8/7

-8%

-48%

-5%

0%

-10%

12%

Tuần 8/2019

647.96

104.59

85.29

1.50

2958.66

27355.24

SS Cùng kỳ 2019

-46%

-70%

-18%

-73%

-36%

-35%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

15.5

4.2

0.0

1.4

0.0

127.2

08

11.0

2.8

0.0

1.4

0.0

138.2

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

07

107.5

19.4

10.8

1.8

0.4

722.5

08

101.5

16.6

6.2

1.8

0.3

824.0

II. Cắt điện công tác TUẦN 08

- Cắt điện lưới 110: 1 vụ

- Cắt điện trung áp 17 vụ: Thành Phố01 vụ; Mộc Châu 01 vụ, Sông Mã 01 vụ, Cắt điều tiết 10 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.  Tình hình sự cố TUẦN 08

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 8/2020

0.5

1

1.5

Tuần 7/2020

3.5

3

6.5

So sánh tuần 8/7

-86%

-67%

-77%

2

2019

Tuần 8/2019

4

6

10

So sánh 2020/2019

-88%

-83%

-85%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 08

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 08

0.07

0.43

0.02

0.00

153.23

0.25

0.07

170.15

0.29

Năm 2020

Thực hiện

0.03

5.71

0.06

0.10

74.36

0.48

0.13

94.31

0.78

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 09/2020 (từ ngày 24/02/2020– 01/03/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, tuần 09.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 6090/EVNNPC-AT ngày 02/01/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Lậplịch cắt điện, tính toán độ tin cậy cung cấp điện trường hợp mất điện do cắtđiện kế hoạch năm 2020.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 5 vụ: Mộc Châu 04 vụ, Thuận Châu01 vụ (Chitiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.9

0.7

2.9

0.7

-0.3

-0.6

374

2.6

-2.4

4.0

0.8

0.0

-0.5

376

8.2

1.7

11.2

2.4

0.4

-0.9

472

 

 

2.6

0.5

0.1

-0.2

474

 

 

3.2

0.7

-0.1

-0.4

476

 

 

4.0

0.6

0.3

-0.3

478

 

 

3.1

1.0

-0.4

-1.1

471

 

 

4.3

0.8

0.1

-0.3

473

 

 

2.1

0.4

-0.2

-0.4

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.5

1.1

0.1

-0.4

373

 

 

5.2

1.8

0.5

-0.5

374

 

 

10.4

2.5

0.3

-0.6

378

 

 

18.3

9.2

1.5

-0.6

471

 

 

1.6

0.3

0.0

0.0

473

2.7

0.7

3.3

0.7

0.1

-0.1

474

 

 

0.7

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.0

0.3

-0.1

-0.2

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.1

-0.3

0.6

0.2

-0.2

-0.4

375

4.1

1.3

7.7

1.3

-0.2

-0.9

377

 

 

2.4

0.7

0.2

-0.1

379

0.8

-3.2

 

 

-0.3

-0.5

381

0.4

-5.2

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

E17.4

371

0.7

-3.0

0.9

0.3

-0.5

-1.2

373

 

 

3.8

0.7

0.0

-0.5

375

6.5

1.3

8.3

1.7

-0.1

-1.3

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.7

0.5

-0.1

-0.4

373

3.3

-9.9

5.1

1.2

0.6

-0.9

375

 

 

11

2

1.3

-0.1

6

 

E17.30

371

 

 

4.2

0.9

-0.2

-0.7

373

4.5

-0.5

7.6

1.6

-0.3

-1.1

375

4.8

0.0

4.8

1.2

0.7

-0.5

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2342

17

1.00

1493

135

0.99

514

-97

0.98

376/5 Tô Buông