Chủ nhật 23-02-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
2055
Tổng số lượt truy cập
18094601
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 06

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 06.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1680.66

1600.07

137.20

32.71

11484.71

66532.66

9957.05

1524.26

Tuần 5/2020

1660.32

1494.69

135.74

31.62

11145.28

55047.95

9486.34

1658.94

SST 6/5

1%

7%

1%

3%

3%

21%

5%

-8%

Tuần 6/2019

1636.20

1306.40

121.90

30.50

9697.56

54762.94

7817.84

1879.92

SS Cùng kỳ 2019

3%

22%

13%

7%

18%

21%

27%

-19%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 06:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

377.89

77.07

76.51

0.40

2244.00

13701.64

Tuần 5/2020

393.82

130.31

79.18

0.40

2362.42

11457.64

SST 6/5

-4%

-41%

-3%

0%

-5%

20%

Tuần 6/2019

515.50

187.20

80.70

1.70

2977.67

21515.74

SS Cùng kỳ 2019

-27%

-59%

-5%

-76%

-25%

-36%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

21.8

5.6

1.6

1.4

0.8

101.4

06

10.3

3.0

0.0

1.4

0.0

111.7

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

05

120.0

22.9

11.3

1.8

0.4

517.9

06

97.1

17.7

10.8

1.8

0.4

615.0

II. Cắt điện công tác TUẦN 06

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 2 vụ: (Chi tiếtphụ lục I)

III.  Tình hình sự cố TUẦN 06

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 6/2020

1

2

3

Tuần 5/2020

5.5

1

6.5

So sánh tuần 6/5

-82%

100%

-54%

2

2019

Tuần 6/2019

3.5

3

6.5

So sánh 2020/2019

-71%

-33%

-54%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 06

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 06

0.01

2.18

0.03

0.00

0.75

0.01

0.01

2.92

0.04

Năm 2020

Thực hiện

0.03

4.96

0.05

0.09

38.49

0.38

0.12

57.42

0.65

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 07/2020 (từ ngày 10/02/2020- 16/02/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vận hànhhệ thống điện ổn định, tin cậy, tuần 07.

- Đảm bảo cungcấp điện Cấp điện phục vụ Đại hội Đảng bộ Sở KH và đầu tư từ ngày12/02-14/02/2020

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 6090/EVNNPC-AT ngày 02/01/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Lậplịch cắt điện, tính toán độ tin cậy cung cấp điện trường hợp mất điện do cắtđiện kế hoạch năm 2020.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 1 vụ; (Chi tiết phụ lục II).

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.2

0.3

3.2

0.7

-0.4

-0.9

374

2.6

-4.1

4.2

0.8

0.1

-0.8

376

8.0

1.4

11.6

2.3

0.3

-0.8

472

 

 

2.6

0.5

0.2

0.0

474

 

 

3.3

0.8

0.5

0.2

476

 

 

4.0

0.6

0.4

-0.2

478

 

 

3.0

1.1

0.5

0.1

471

 

 

4.4

0.8

0.4

0.1

473

 

 

2.1

0.5

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.7

1.2

0.4

-0.1

373

 

 

5.0

1.7

0.2

-0.7

374

 

 

10.7

2.5

0.8

-0.2

378

 

 

16.4

6.4

2.9

0.0

471

 

 

1.5

0.3

0.0

-0.1

473

2.5

0.7

3.1

0.7

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.0

0.0

476

 

 

0.9

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.8

0.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

0.7

-0.3

0.9

0.2

-0.2

-0.3

375

5.0

-1.1

10.9

1.1

0.0

-0.6

377

 

 

2.5

0.6

0.1

-0.1

379

0.8

-4.0

 

 

-0.3

-0.5

381

0.3

-4.3

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

E17.4

371

1.0

-4.4

3.2

0.3

-0.6

-1.3

373

 

 

3.8

0.7

-0.1

-0.5

375

7.4

1.5

8.3

2.1

-0.6

-1.3

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.8

0.5

-0.2

-0.4

373

4.2

-10.0

17.1

1.2

0.1

-0.9

375

 

 

12

2

1.1

0.0

6

 

E17.30

371

 

 

4.3

0.8

-0.3

-0.7

373

4.7

-2.1

6.4

1.6

-0.4

-1.2

375

4.6

0.0

4.6

1.0

0.3

-0.5

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2288

84

1.00

1308

95

1.00

491

-119

0.97

376/5 Tô Buông

242

-87

0.94

93

-61

0.83

59

-75

0.61

376/3 Hát Sét

208

-95

0.90

61

-83

0.59

29

-90

0.31

372/104 Tân Xuân

383

-89

0.97

180

-82

0.90

112

-97

0.75

473/106 Hang Dơi

1364

143

0.99

851

105

0.99

385

45

0.99

476/76B Pa Khen

1836

-6

1.00

812

-10

1.00

314

53

0.98

472/91 Lóng Luông

681

-2

1.00

294

6

1.00

138

15

0.99

472/5 Bản Bon

243

-20

1.00

101

-13

0.99

40

-17

0.91

471/105 Tiểu Khu 9

742

150

0.97

401

93

0.97

129

45

0.94

374/9 Mường Tè

407

-20

1

211

-32

0.98

82

-37

0.90

374/63 Phú Khoa

1291

-74

1

644

-26

1

269

-121

0.91

374/4 Chiềng Khoa

-3790

-280

0.99

-4327

-386

0.99

471

-240

0.89

376/187 Tà Làng 1

5473

-196

0.99

2814

-310

0.99

1379

-343

0.97

372/92 Chiềng Ve

1253

-97

1.00

594

-97

0.98

312

-164

0.88

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

410

-260

0.84

186

-309

0.51

122

-303

0.37

378/40 NBMS

15764

-992

0.99

8435

-2338

0.96

7060

-1016

0.98

382/30 NBMS

4746

-217

1.00

2689

-157

1.00

1444

-498

0.94

378/17 NM Giấy

660

-184

0.96

439

197

0.91

161

-206

0.61

374/80 Đèo SL

1126

-3

1

554

-12

1

234

-52

0.97

378/164 Tiểu Khu 3-2

3442

-167

1.00

2101

-308

0.98

1002

-270

0.96

374/3 Chiềng Cọ

445

-8

1.00

204

-10

0.99

83

-10

0.99

374/3 Chiềng Đen

405

-24

1.00

203

-27

0.98

73

-62

0.76

374 TG 2/9

1210

-4

1.00

848

3

1.00

380

-78

0.98

671 TG Mai Sơn

796

140

0.98

481

176

0.93

271

118

0.91

672 TG Mai Sơn

725

2136

0.32

324

1324

0.23

52

618

0.08

382/52 Bản Áng

1585

93

1.00

902

165

0.98

520

9

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

736

-15

1.00

155

-72

0.89

394

20

0.99

375/3 Huổi Phày

3292

-272

0.99

1906

-302

0.98

868

-470

0.87

375/6 Phiêng Bủng

961

-147

0.98

533

-215

0.92

205

-250

0.63

375/129 Bản Pàn

2838

-191

1

1530

-313

0.97

639

-391

0.85

377/28 Hua Nậm

659

-173

0.96

303

-204

0.82

160

-225

0.57

371/72 Bản Nong

366

-110

0.95

213

-114

0.88

123

-142

0.65

377/60 Hua Ít

765

-89

0.99

367

-91

0.97

201

-136

0.82

377/103 Bản Kẻ

519

-92

0.98

258

-83

0.95

130

-120

0.73

377/2 Huổi Phăng

447

9

1

207

3

1

118

-46

0.93

371/136 Noong Quang

212

-59

0.96

119

-59