Thứ hai 21-10-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
294
Tổng số lượt truy cập
12813336
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 40.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1725.77

1549.30

127.54

36.82

11529.83

468685.29

8162.26

3367.57

Tuần 39/2019

1611.66

1567.63

119.46

34.74

11142.87

457155.46

7180.73

3962.14

SST 40/39

7%

-1%

7%

6%

3%

3%

14%

-15%

Tuần 40/2018

1693.30

1426.91

113.48

33.22

10996.17

414751.75

6482.94

4513.23

SS Cùng kỳ 2018

2%

9%

12%

11%

5%

13%

26%

-25%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 40:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

759.16

588.36

52.80

10.70

4723.12

225457.76

Tuần 39/2019

1021.00

797.53

64.52

12.70

6243.71

220734.64

SST 40/39

-26%

-26%

-18%

-16%

-24%

2%

Tuần 40/2018

1240.01

999.70

56.00

31.51

7678.08

236995.49

SS Cùng kỳ 2018

-39%

-41%

-6%

-66%

-38%

-5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

39

102.0

18.8

11.2

1.0

0.3

5475.4

40

86.6

16.3

10.5

1.4

0.4

5562.0

 

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

39

316.5

46.5

42.1

1.8

0.5

8288.1

40

316.4

46.3

44.0

1.8

0.9

8604.5

II. Cắt điện công tác TUẦN 40

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 378 E17.3- 372 A17.19

7:44-12:35

7:30-17:00

30/9

A17.19

Lắp đặt trạm cắt đ/d VT  29/4

2  

Tách đ/d 473 từ sau DCL 473-7/55 Mường Thanh

11:59-12:23

12:00-13:00

01/10

Mộc Châu

Xử lý đầu cáp pha C VT 56 lộ 473 E17.1

3  

Tách đ/d 478 E17.1 từ VT tách lèo 29- TPA Pa Phách

 

8:00-11:00

02/10

Mộc Châu

Lắp đặt trạm cắt đ/d VT  29/4

4  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

22:48-15:58

5:00-16:00

03/10-04/10

Đội QLCT

- Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
 + Lắp đặt 01 đoạn thân cột có chiều dài 04 mét tại vị trí 290 & VT 327 nâng cao khoảng cách AT; kéo lại dây các khoảng cột 284-295, 325-327.
- Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp sứ và phụ kiện đ/d   VT 275 - 305; VT 306-335

5  

Tách đ/d 476 E17.1 từ CDPT 476-7/145B/11E Tiểu Khu 12- Pơ Lang

 

8:30-12:00

03/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 145B/50E.
Lắp đặt trạm cắt đ/d Vt 145B/2E

6  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

22:52-16:04

5:00-16:00

04/10-05/10

Đội QLCT

- Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019: Dựng 01 cột BTLT-22 tại khoảng cột 302 -303, 325-326 nâng cao khoảng cách AT.-Thay sứ đ/d VT 337; kiểm tra, vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 336-370

7  

Tách đ/d 371 E17.4 từ sau CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

7:39-10:02

7:00-12:00

05/10

Thuân Châu

Thay MBA TBA bị sự cố tại TBA Huổi Pu

8  

Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ  CDPT 374-7/64/7 Bản Dạo- Pưa Ta

8:28-12:25

8:30-12:30

05/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 61/64/8

9  

Tách đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ CDPT 374-7/124 Kè Tèo- DCL 371-7/1 Vạn Yên

8:34-17:10

8:30-12:30

05/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 126

10  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

5:20-14:50

5:00-16:00

06/10

Đội QLCT

- Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp sứ và phụ kiện đ/d   VT 371-395 (5h-13h)
- Đo thông số đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu. (13h-16h)

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 40

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 40/2019

26,5

5

31,5

Tuần 39/2019

4,5

2

6,5

So sánh tuần 40/39

489%

150%

385%

2

2018

Tuần 40/2018

2,5

0

2,5

So sánh 2019/2018

960%

#DIV/0!

1160%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 40

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 40

0.33

18.31

0.33

0.00

6.35

0.02

0.45

24.62

0.35

Năm 2019

Thực hiện

1.79

537.17

5.53

0.22

650.10

4.38

2.14

1195.00

10.14

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

559.4%

408.8%

245.8%

2200.0%

249.1%

148.5%

611.4%

262.9%

163.0%

TH-KH

1.47

405.77

3.28

0.21

389.09

1.43

1.79

740.50

3.92

V.  Lưu ý vận hành tuần 41 (từ ngày 07/10/2019 - 13/10/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 100- Cột Mốc

9:30

07/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối trạm cắt  đ/d VT 92/103, 92/104

2  

Tách đ/d 372  E17.1 từ DCL 372-7/88 To Láng- A Má

9:30

08/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối Dao cắt (LBS) VT 88/2

3  

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372-7/83/1 Chiềng Xuân - Nà Sàng

9:30

08/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối Dao cắt (LBS) VT 92/83/2

4  

Tách đ/d PĐ 376/4 Bản Đán từ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu- Bản Khuông

8:00

10/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ Dao cắt LBS VT 363/104/5

5  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ CDPT 376-7/249/1 Hát Sét- Pa Khôm

7:00

11/10

Mai Sơn

Lắp đặt  trạm cắt đ/d VT 249/3

6  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/396A Thèn Luông - DCL 376-7/437 Chiềng Đông

7:00

12/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ dao cắt LBS VT 428

7  

Tách đ/d 375 E17.30 từ DCL 375-1/152 Bản Nhạp đến CDPT 375-7/287 Bản Pục

7:30

12/10

Sông Mã

 Thay sứ pha A đầu TBA Hát Sét, tách lèo VT 260 di chuyền TBA Chiềng Khương từ VT cũ sang VT mới theo yêu cầu của huyện, thay sứ pha B VT 282 

8  

Tách đ/d 375 E17.30 từ CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-1/152 Bản Nhạp

13:30

12/10

Sông Mã

Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện cho TBA thi công cầu Chiềng Khoong  tại VT 86A

9  

Tách đ/d 373 E17.30 từ DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong - DCL 373-1/108 Nà Nghịu

7:30

13/10

Sông Mã

Tháo , di chuyển TBA YTDP cũ sang VT TBA mới xây dựng tại VT 87/5/8 mới, sửa chữa CDPT 373-7/85 Huổi Ngang

  10  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau MC 373/108 Nà Nghịu - CDPT 373-1/2 Phiền Đồn - CDPT 373-1/206 Nậm Ty

13:30

13/10

Sông Mã

 Di chuyển điểm đấu từ TBA Nà Nghịu 2 VT 132/38 sang VT 132/39  theo đề nghị của KH,
Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 109 đến VT 202

  11  

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ CDPT 376-7/61/1 To Buông - Pa Kha

9:30

13/10

Mai Sơn

Lắp đặt  trạm cắt đ/d VT 182/61/5

  12  

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ CDPT 376-7/182/63 Nậm Rắng- Bản Ái

9:30

13/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ dao cắt LBS VT 182/64

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.9

1.0

4.5

1.6

-0.6

-1.4

374

1.1

-3.0

6.2

1.8

0.7

-0.6

376

5.8

0.7

8.5

2.7

0.8

-0.8

472

 

 

0.2

0.0

0.0

0.0

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

3.7

0.9

0.3

-0.4

478

 

 

2.7

1.2

0.5

-0.1

471

 

 

3.6

1.0

0.5

0.1

473

 

 

1.8

0.6

0.1

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.8

2.0

0.0

-0.8

373

 

 

4.1

1.6

0.6

0.0

374

 

 

9.6

3.2

0.8

-0.2

378

 

 

12.2

4.3

1.3

-0.9

471

 

 

1.4

0.4

0.0

0.0

473

2.1

0.7

2.8

0.7

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

1.0

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.4

-0.8

1.2

0.2

0.0

-0.4

375

4.8

-5.1

4.8

1.6

0.1

-0.5

377

 

 

2.2

0.9

0.2

-0.1

379

1.1

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.1

 

 

-0.2

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-0.9

-1.7

1.1

0.3

-0.2

-1.8

373

 

 

3.3

0.9

0.2

-0.2

375

5.7

0.7

7.5

2.5

0.1

-0.8

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.0

0.6

0.2

-0.4

373

4.8

1.5

4.8

1.5

0.2

-0.7

375

 

 

11

3

1.4

0.0

6

 

E17.30

371

 

 

3.2

0.6

-0.3

-0.7

373

3.0

-3.0

5.7

-2.0

-0.1

-1.0

375

4.6

0.0

4.6

-0.1

0.5

-0.5

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1675

27

1.00

988

5

1.00

520

-82

0.98

473/106 Hang Dơi

1162

30

1.00

759

14

1.00

381

-63

0.98

476/76B Pa Khen

2080

-92

1.00

1117

-98

0.99

433

-149

0.94

472/91 Lóng Luông

678

13

1.00

267

-3

1.00

193

9

0.99

472/5 Bản Bon

223

-4

1.00

100

1

1.00

43

-13

0.95

471/105 Tiểu Khu 9

77

148

0.96

344

131

0.99

131

48

0.93

374/9 Mường Tè

376

8

1

217

-12

0.99

125

-13

0.99

374/63 Phú Khoa

1379

70

1

757

59

0.99

316

-86

0.96

374/4 Chiềng Khoa

-4276

76

1.00

-4885

219

1.00

-4685

-292

1.00

376/187 Tà Làng 1

5192

354

0.99

3202

332

0.99

1376

-84

0.99

372/92 Chiềng Ve

1108

-16

1.00

772

63

0.99

371

-80

0.97

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

378

-230

0.85

231

-270

0.65

119

-345

0.32

378/40 NBMS

12065

151

0.99

9036

234

0.99

3579

-1358

0.93

382/30 NBMS

4389

-17

1.00

3002

106

1.00

1363

-494

0.93

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5</