Chủ nhật 20-10-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
223
Tổng số lượt truy cập
12812856
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 37.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1870.60

1735.55

121.52

42.93

12513.20

433990.26

6233.38

6279.81

Tuần 36/2019

1857.35

1591.61

125.99

36.84

12096.77

421477.07

6162.08

5934.69

SST 37/36

1%

9%

-4%

17%

3%

3%

1%

6%

Tuần 37/2018

1704.37

1618.21

117.99

33.76

11695.12

380658.39

6544.78

5150.34

SS Cùng kỳ 2018

10%

7%

3%

27%

7%

14%

-5%

22%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 37:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1845.49

1236.16

84.79

29.50

11456.43

205219.06

Tuần 36/2019

1871.06

1233.34

84.10

22.70

11398.42

193762.63

SST 37/36

-1%

0%

1%

30%

1%

6%

Tuần 37/2018

1397.97

1175.89

62.04

41.64

9174.75

212506.30

SS Cùng kỳ 2018

32%

5%

37%

-29%

25%

-3%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

470.4

67.2

67.2

2.8

2.8

4826.5

37

354.3

67.2

33.4

2.8

1.0

5180.8

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

322.1

46.7

45.4

1.8

1.8

7345.9

37

305.4

46.9

33.5

1.8

1.2

7651.3

 

II.  Cắt điện công tác TUẦN 37

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ

KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d  171 E12.8 Ba Khe - DCL 171-7  E17.5.

4:19-17:07

5:00

09/9

Đội QLCT

Thay thế  cách điện 28 VT, củng cố tiếp địa đ/d từ VT 68-185 (phần Sơn La QL).

 

2  

Tách đ/d 371 E17.30.

3:27-4:07

3:30-4:30

10/9

Sông Mã

Thay sứ SI và đứt đầu cốt DCL đầu TBA chợ TT.

 

3  

Tách đ/d 476  E17.1 từ DCL 476 -7/31B/1 TK 8/5 - TBA Rada.

11:29-12:17

11:30

10/9

Mộc Châu

Câu đấu TBA Rada 2 VT 31B/5 mới XD.

 

4  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau DCL 373-7/203/120 Bản Mòn.

12:19-12:38

12:00-13:00

10/9

Sông Mã

Thay sứ VT 203/132 vỡ sứ đỡ lèo pha A.

 

5  

Tách TC C12, MBA T2, MC 174, MC 172 E17.2.

23:38-1:12

23:00-1:00

10-11/9

Đội QLCT

Xử lý phát nhiệt kẹp cực pha B DCL 174-2.

 

6  

Tách đ/d 374 E17.1- VT tách lèo 61; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT 61- PĐ 374/4 Chiềng Khoa, 374/63 Phú khoa nhận điện đ/d 371  E17.5.

4:56-17:37

5:00

12/9

Mộc Châu

Khắc phục tồn tại, lắp khung định vị đ/d sau thi công từ Vt 01-60.

 

7  

Tách đ/d 473 TG 2/9.

5:45-7:02

5:30-5:45

14/9

Thành Phố

Xử lý CDPT 471-7/109/8 TT Thể thao; sửa chữa ATS TBA Chế biến Lâm Sản.

 

8  

Tách ngăn lộ 371 & DCL 2 phía   E17.30; chuyển PT cấp  d/d 371  nhận điện đ/d 373.

8:46-13:48

7:30

14/9

Đội QLCT

Tháo, thay thế MC 375.

 

9  

Tách đương dây 379 E17.3.

12:58-13:05

 

14/9

Mường  La

Chặt cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 84-85.

 

 

  10  

Tách MBA T1, MC 131,  331 E17.30 Sông Mã.

8:35-11:27

8:00-11:00

15/9

Đội QLCT

Đấu nối MC 375, kết hợp kiểm tra kết nối SCADA.

 

  11  

Tách đ/d 376 E17.1 Từ sau DCL 376-7/337/1 Chiềng Pằn.

7:25-8:54

8:00-11:00

15/9

Mai Sơn

Câu đấu TBA Mỏ Than Tô Pang.

 

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 37.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 37/2019

9

5

14

Tuần 36/2019

7

2

9

So sánh tuần 37/36

29%

150%

56%

2

2018

Tuần 37/2018

6

3

9

So sánh 2019/2018

50%

67%

56%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 37

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 37

Tuần 37

0.04

6.22

0.11

0.04

5.75

0.06

0.09

12.09

0.18

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.21

108.14

1.04

0.04

181.59

1.52

0.26

294.59

2.77

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

66.0%

82.3%

46.1%

445.0%

69.6%

51.6%

73.0%

64.8%

44.5%

TH-KH

-0.11

-23.26

-1.21

0.03

-79.42

-1.43

-0.09

-159.91

-3.45

V.  Lưu ý vận hành tuần 38 (từ ngày 16/09/2019 - 22/09/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cungcấp điện ổn định an toàn trên địa bàn tỉnh Sơn La

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách MC 172, TU C12. DCL 172-2, 172-7, TU C12-2  E17.1 Mộc Châu

6:00-11:00

18/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, kiểm định TI 172, TU C12, công tơ đo đến ngăn lộ 172 E17.1.

2  

Tách MBA T2, thanh cái C12: Cắt MC 132, 332, 432, 112, 172, 174, DCL 174-2, 174-7, 112-1, 112-2, 132-2 E17.2 Sơn La

02:00-5:00

20/9

Đội QLCT

 Xử lý phát nhiệt đầu cốt DCL 131-1 pha C về phía TC C11; Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp MBA T1; ETC thí nghiệm  TU C11.

3  

Tách MBA T1 các MC 131, 331, 431; tách thanh cái C11 các MC 112, 171, 173, DCL 171-1, 171-7, 112-1, 112-2, 173-1, 173-7, 131-1, 131-3, 331-1, 331-3 trạm E17.2 Sơn La

05:00-10:00

20/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm cài đặt, Role bảo vệ 171 (theo  PCĐ rơle  của A1); thí nghiệm TI 171.

4  

Tách  đ/d 171 E17.2 Sơn -- 176  E17.6 Tuần Giáo; tách ngăn lộ 171 E17.2

05:00-10:00

20/9

Đội QLCT

PV ETC t'hí nghiệm cài đặt, Role bảo vệ 171 (theo  PCĐ rơle  của A1); thí nghiệm TI 171.

5  

Tách đ/d 373  E17.4- CDPT 373-7/42 Tạng Phát.

7:30-11:00

21/9

Thuận Châu

Nâng cao khoảng cách pha đất đ/d  VT 36/21-36/23, KP hành lang VT 13; VSCN đ/d từ VT 01-41.

6  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS- CDPT 378-7/136 Trường Lái.

6:00-8:00

21/9

Mai Sơn

Câu đấu TBA Chiềng Mung VT 46, TBA Kho Lay VT 116A; kiểm tra, VSCN đ/d  từ VT 41-135.

7  

Tách đ/d 473 E17.2- CDPT 473-7/77 Quyết Tâm-
Tách đ/d 476 E17.2- CDPT 476-7/78 Quyết Tâm.

5:30-10:30

22/9

Thành Phố

Thay thế xà, công son tại VT 18, 19, 24, 25.

8  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS từ VT tách lèo 136-:- VT 171.

5:30-17:15

22/9

Mai Sơn

Khắc phục bão lũ đ/d VT 160-161, NR TBA Ỏ Lọ; kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 137-170.

9  

- Tách MBA T1, thanh cái C11, 171, 172, 173 E17.4 Thuận Châu.

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

 Xử lý phát nhiệt đầu cực DCL 171-1,  MC 171, DCL 171-7; DCL 172-1, MC 172, DCL 172-7; kết hợp thay thế động cơ DCL 171-1, 172-1; kết hợp kiểm tra kết nối SCADA; thí nghiệm TU C11.

10  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu -171 E21.1 Tuần Giáo; tách ngăn lộ 172  E17.4.

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ  172 E17.4, (theo PCĐ rơle A1);  thí nghiệm TI đo đếm ngăn lộ 171.

11  

- Tách đ/d 171 E17.4 Thuận Châu -:- 174 E17.2 Sơn La;
- Tách ngăn lộ 171 E17.4.

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ 171  E17.4,  (theo PCĐ rơle A1).

12  

Tách ngăn lộ 174 E17.2 Sơn La.

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ 174 E17.2 (theo PCĐ rơle A1).

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

1.9

-0.5

4.2

1.8

-0.6

-1.5

374

-5.4

-8.5

3.7

0.6

3.4

0.4

376

5.8

1.0

8.2

3.4

0.4

-0.6

472

 

 

2.1

0.6

0.2

-0.1

474

 

 

2.4

0.8

0.0

-0.3

476

 

 

3.5

1.2

0.2

-0.5

478

 

 

2.7

1.3

0.4

-0.3

471

 

 

3.2

1.1

0.5

0.1

473

 

 

1.7

0.6

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.8

2.3

0.2

-0.6

373

 

 

4.2

1.8

0.5

0.0

374

 

 

9.1

3.9

1.2

0.1

378

 

 

11.0

3.2

2.0

-0.8

471

 

 

1.1

0.4

0.3

0.0

473

2.0

0.9

2.7

1.1

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.3

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.6

-0.7

1.2

0.3

0.2

-0.2

375

4.5

-5.5

5.9

-5.5

0.5

-0.3

377

 

 

2.3

1.2

0.3

0.0

379

0.8

-5.1

 

 

0.0

-0.3

381

0.3

-5.2

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.7

-4.3

1.5

-1.3

-0.4

-1.5

373

 

 

3.3

1.2

0.2

-0.1

375

6.3

1.2

8.1

3.0

0.3

-0.7

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.9

0.7

0.0

-2.5

373

0.0

-10.6

7.0

-1.2

0.7

-0.7

375

 

 

9

4

1.9

0.7

6

 

E17.30

371

 

 

3.6

1.1

-1.0

-3.2

373

6.2

-1.7

9.4

3.3

0.1

-1.3

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1697

30

1.00

1162

64

0.99

494

-106

0.97

473/106 Hang Dơi

131

76

1.00

760

20

1.00

460

19

1.00

476/76B Pa Khen

1712

-177

0.99

1017

-142

0.98

436

-138

0.95

472/91 Lóng Luông

533

12

1.00

243

17

0.99

140

16

0.99

472/5 Bản Bon

239

-1

1.00

109

6

1.00

53

-6

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

529

158

0.95

351

125

0.94

177

55

0.95

374/9 Mường Tè

365

13

0.99

263

15

0.99

112

-8

0.99

374/63 Phú Khoa

1315

54

1

888

124

0.98

448

-38

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-6880

-28

1.00

-5425

343

1.00

-8146

-57

1.00

376/187 Tà Làng 1

4988

-166

0.99

3518

-166

0.99

1749